Lắp mạng Viettel

Khuyến mãi đăng ký lắp đặt internet Viettel tháng 11/2025

Viettel khuyến mãi hấp dẫn dành cho khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt internet Viettel trên toàn quốc trong tháng 11/2025. Khuyến mãi các gói cước internet cáp quang giá rẻ dành cho đối tượng là cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp trên địa bàn dao động chỉ từ 180.000đ/tháng – 359.000đ/tháng, trải nghiệm tốc độ đường truyền cáp quang lên đến 1Gb (Download = Upload) đáp ứng tốt các nhu cầu học tập, làm việc và giải trí của khách hàng. Hỗ trợ đăng ký và lắp đặt nhanh trong ngày, trang bị miễn phí thiết bị đầu cuối bao gồm: modem wifi 6 cổng băng tần kép và đầu thu TV Box khi trả trước tiền cước từ 6 tháng hoặc khách hàng cũng có thể linh hoạt trả trước 12 tháng được tặng thêm 1 tháng cước sử dụng miễn phí.

Gọi ngay: 0975510794

Lợi ích cho khách hàng khi đăng ký sử dụng dịch vụ internet Viettel

Trải nghiệm dịch vụ internet cáp quang tốc độ cao lên đến 1Gb (băng thông Download = Upload) với chất lượng ổn định và giá cả phải chăng chỉ từ 180.000đ/tháng.

Dịch vụ internet của Viettel đa dạng về các gói cước, phù hợp với nhu cầu sử dụng, mục đích sử dụng cũng như điều kiện tài chính của nhiều đối tượng khách hàng.

Lắp đặt nhanh trong 24 giờ làm việc, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tại địa chỉ của khách hàng chỉ trong vòng 2 giờ.

Viettel là nhà mạng có nhiều tuyến cáp quang kết nối đi quốc tế nhất hiện nay (với 2 tuyến cáp quang biển và 2 tuyến cáp quang trên đất liền), giúp giảm thiểu tối đa ảnh hưởng đến khách hàng khi xảy ra thiên tai hoặc sự cố,...

Bảng Giá Khuyến Mãi

Gói cước đăng ký lắp đặt internet Viettel (đơn lẻ)

Gói cước (băng thông)Giá ngoại thànhGiá nội thành
NETVT1 (300Mb)180.000đ220.000đ
NETVT2 (500Mb – 1Gb)240.000đ265.000đ
MESHVT1 (300Mb)210.000đ255.000đ
MESHVT2 (500Mb – 1Gb)245.000đ289.000đ
MESHVT3 (500Mb – 1Gb)299.000đ359.000đ

NETVT1 (300Mb)

Giá ngoại thành 180.000đ
Giá nội thành 220.000đ

NETVT2 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 240.000đ
Giá nội thành 265.000đ

MESHVT1 (300Mb)

Giá ngoại thành 210.000đ
Giá nội thành 255.000đ

MESHVT2 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 245.000đ
Giá nội thành 289.000đ

MESHVT3 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 299.000đ
Giá nội thành 359.000đ

A. Gói cước combo internet + truyền hình App TV360 Basic

Gói cước (băng thông)Giá ngoại thànhGiá nội thành
NETVT1 (300Mb)200.000đ240.000đ
NETVT2 (500Mb – 1Gb)260.000đ285.000đ
MESHVT1 (300Mb)230.000đ275.000đ
MESHVT2 (500Mb – 1Gb)265.000đ309.000đ
MESHVT3 (500Mb – 1Gb)319.000đ379.000đ

NETVT1 (300Mb)

Giá ngoại thành 200.000đ
Giá nội thành 240.000đ

NETVT2 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 260.000đ
Giá nội thành 285.000đ

MESHVT1 (300Mb)

Giá ngoại thành 230.000đ
Giá nội thành 275.000đ

MESHVT2 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 265.000đ
Giá nội thành 309.000đ

MESHVT3 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 319.000đ
Giá nội thành 379.000đ

B. Gói cước combo internet + truyền hình App TV360 VIP

Gói cước (băng thông)Giá ngoại thànhGiá nội thành
NETVT1 (300Mb)230.000đ270.000đ
NETVT2 (500Mb – 1Gb)290.000đ315.000đ
MESHVT1 (300Mb)260.000đ305.000đ
MESHVT2 (500Mb – 1Gb)295.000đ339.000đ
MESHVT3 (500Mb – 1Gb)349.000đ409.000đ

NETVT1 (300Mb)

Giá ngoại thành 230.000đ
Giá nội thành 270.000đ

NETVT2 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 290.000đ
Giá nội thành 315.000đ

MESHVT1 (300Mb)

Giá ngoại thành 260.000đ
Giá nội thành 305.000đ

MESHVT2 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 295.000đ
Giá nội thành 339.000đ

MESHVT3 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 349.000đ
Giá nội thành 409.000đ

C. Gói cước combo internet + truyền hình Box TV360 Basic

Gói cước (băng thông)Giá ngoại thànhGiá nội thành
NETVT1 (300Mb)220.000đ260.000đ
NETVT2 (500Mb – 1Gb)280.000đ305.000đ
MESHVT1 (300Mb)250.000đ295.000đ
MESHVT2 (500Mb – 1Gb)285.000đ329.000đ
MESHVT3 (500Mb – 1Gb)339.000đ399.000đ

NETVT1 (300Mb)

Giá ngoại thành 220.000đ
Giá nội thành 260.000đ

NETVT2 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 280.000đ
Giá nội thành 305.000đ

MESHVT1 (300Mb)

Giá ngoại thành 250.000đ
Giá nội thành 295.000đ

MESHVT2 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 285.000đ
Giá nội thành 329.000đ

MESHVT3 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 339.000đ
Giá nội thành 399.000đ

D. Gói cước combo internet + truyền hình Box TV360 VIP

Gói cước (băng thông)Giá ngoại thànhGiá nội thành
NETVT1 (300Mb)230.000đ270.000đ
NETVT2 (500Mb – 1Gb)290.000đ315.000đ
MESHVT1 (300Mb)260.000đ305.000đ
MESH2VT (500Mb – 1Gb)295.000đ339.000đ
MESHVT3 (500Mb – 1Gb)349.000đ409.000đ

NETVT1 (300Mb)

Giá ngoại thành 230.000đ
Giá nội thành 270.000đ

NETVT2 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 290.000đ
Giá nội thành 315.000đ

MESHVT1 (300Mb)

Giá ngoại thành 260.000đ
Giá nội thành 305.000đ

MESH2VT (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 295.000đ
Giá nội thành 339.000đ

MESHVT3 (500Mb – 1Gb)

Giá ngoại thành 349.000đ
Giá nội thành 409.000đ

– Khách hàng đăng ký lắp đặt internet Viettel gói cước dành cho cá nhân, hộ gia đình hòa mạng đóng trước 6 tháng được trang bị modem wifi Viettel 4 cổng 2 băng tần hoặc khách hàng cũng có thể linh hoạt trả trước 12 tháng được tặng thêm 1 tháng cước sử dụng miễn phí. Lưu ý: phí lắp đặt khi khách hàng hoà mạng mới dịch vụ internet của Viettel là 300.000đ (áp dụng cho tất cả các gói cước trên: đóng cước hàng tháng hoặc đóng cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng).

– Các gói cước home wifi (MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3) sẽ được trang bị thêm từ 1 – 3 thiết bị home wifi giúp tăng diện tích phủ sóng wifi, khắc phục “vùng chết” (gói MESHVT1 + 1 home wifi, gói MESHVT2 + 2 home wifi và gói MESHVT3 + 3 home wifi). Nhóm gói cước này phù hợp cho đối tượng khách hàng có căn hộ chung cư 2 – 3 phòng ngủ, nhà nhiều tầng, biệt thự hoặc khách hàng kinh doanh quán cafe, nhà hàng, khách sạn,… Khi sử dụng các gói cước home wifi của Viettel, khách hàng sẽ được trang bị miễn phí hoàn toàn thiết bị và bảo hành chính hãng từ Viettel trong suốt quá trình sử dụng.

– Gói cước NETVT2 (gói thường) và gói MESHVT2, MESHVT3 (gói mesh wifi) có dải băng thông cam kết từ 500Mb – 1Gb (tuỳ theo hạ tầng mạng Viettel đang cung cấp dịch vụ tại địa chỉ khách hàng, thời điểm truy cập mạng và chủng loại thiết bị khách hàng đang sử dụng). Viettel khuyến nghị khách hàng nên sử dụng máy tính dùng hệ điều hành Windows có cổng LAN kết nối trực tiếp với modem Viettel để được trải nghiệm tốc độ tối đa của gói cước này một cách chính xác nhất (khách hàng có thể kiểm tra tốc độ mạng Viettel tại Speedtest.net).

Lưu ý: Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.

A. Gói cước dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

Gói cướcBăng thông Trong nướcBăng thông Quốc tếCước trọn gói
PRO1400Mb – 1Gb2Mb350.000đ
PRO2500Mb – 1Gb5Mb500.000đ
MESHPRO1400Mb – 1Gb2Mb400.000đ
MESHPRO2500Mb – 1Gb5Mb600.000đ
PRO600600Mb2Mb500.000đ
PRO10001Gb10Mb700.000đ
MESHPRO600600Mb2Mb650.000đ
MESHPRO10001Gb10Mb880.000đ

PRO1

Băng thông Trong nước 400Mb – 1Gb
Băng thông Quốc tế 2Mb
Cước trọn gói 350.000đ

PRO2

Băng thông Trong nước 500Mb – 1Gb
Băng thông Quốc tế 5Mb
Cước trọn gói 500.000đ

MESHPRO1

Băng thông Trong nước 400Mb – 1Gb
Băng thông Quốc tế 2Mb
Cước trọn gói 400.000đ

MESHPRO2

Băng thông Trong nước 500Mb – 1Gb
Băng thông Quốc tế 5Mb
Cước trọn gói 600.000đ

PRO600

Băng thông Trong nước 600Mb
Băng thông Quốc tế 2Mb
Cước trọn gói 500.000đ

PRO1000

Băng thông Trong nước 1Gb
Băng thông Quốc tế 10Mb
Cước trọn gói 700.000đ

MESHPRO600

Băng thông Trong nước 600Mb
Băng thông Quốc tế 2Mb
Cước trọn gói 650.000đ

MESHPRO1000

Băng thông Trong nước 1Gb
Băng thông Quốc tế 10Mb
Cước trọn gói 880.000đ

B. Gói cước dành cho doanh nghiệp lớn

Gói cướcBăng thông trong nước / quốc tếCước trọn gói
VIP200 (IP Tĩnh)200Mb / 5Mb800.000đ
F200N (IP Tĩnh)300Mb / 4Mb1.100.000đ
VIP500 (IP Tĩnh)500Mb / 10Mb1.900.000đ
F200PLus (IP Tĩnh)300Mb / 12Mb4.400.000đ
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN)600Mb / 30Mb6.600.000đ
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN)600Mb / 40Mb13.200.000đ
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN)600Mb / 50Mb17.600.000đ
F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN)1Gb / 100Mb50.000.000đ

VIP200 (IP Tĩnh)

Băng thông 200Mb / 5Mb
Cước trọn gói 800.000đ

F200N (IP Tĩnh)

Băng thông 300Mb / 4Mb
Cước trọn gói 1.100.000đ

VIP500 (IP Tĩnh)

Băng thông 500Mb / 10Mb
Cước trọn gói 1.900.000đ

F200PLus (IP Tĩnh)

Băng thông 300Mb / 12Mb
Cước trọn gói 4.400.000đ

VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN)

Băng thông 600Mb / 30Mb
Cước trọn gói 6.600.000đ

F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN)

Băng thông 600Mb / 40Mb
Cước trọn gói 13.200.000đ

F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN)

Băng thông 600Mb / 50Mb
Cước trọn gói 17.600.000đ

F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN)

Băng thông 1Gb / 100Mb
Cước trọn gói 50.000.000đ

Liên hệ đăng ký lắp đặt internet Viettel

Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt internet Viettel có thể đăng ký theo các hình thức sau:

  1. Gọi điện trực tiếp đến tổng đài Viettel theo số 0975510794 để được tư vấn gói cước, khuyến mãi và cung cấp địa chỉ lắp đặt internet.
  2. Đăng ký online TẠI ĐÂY, trong vòng 30 phút sẽ có nhân viên quản lý khu vực liên hệ lại.

Các câu hỏi thường gặp khi đăng ký lắp đặt internet Viettel

1) Lắp đặt internet Viettel có kèm modem wifi không ? Thiết bị do Viettel cung cấp là loại thiết bị gì ?

Khi đăng ký lắp đặt internet Viettel, quý khách sẽ được trang bị modem wifi 6 cổng 2 băng tần. Khi đăng ký các gói cước home wifi (MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3), khách hàng sẽ được trang bị thêm 1 – 3 thiết bị wifi mesh (tùy vào gói cước) giúp cho việc phủ sóng wifi cho toàn ngôi nhà được tốt hơn.

2) Cước internet Viettel hàng tháng có thể thanh toán qua những hình thức nào ?

Hiện nay Viettel đang áp dụng các hình thức thanh toán linh hoạt. Khách hàng có thể chọn lựa các hình thức sau:
– Thanh toán tại địa chỉ lắp đặt, địa chỉ theo yêu cầu ghi trên hợp đồng (lệ phí thu cước tại nhà 5.000đ/tháng/lần).
– Thanh toán tại các điểm giao dịch của Viettel (miễn phí).
– Thanh toán qua dịch vụ My Viettel hoặc Viettel Money (miễn phí, chiết khấu 3% giá trị hóa đơn).
– Ủy nhiệm thu, chi qua ngân hàng (theo biểu phí ngân hàng).
– Thanh toán qua các cổng thanh toán khác (theo biểu phí cổng thanh toán).

3) Tôi đang dùng internet Viettel nhưng không biết gói cước của mình là gói nào ?

Để biết gói cước internet Viettel của đang sử dụng là gói cước nào khách hàng có thể làm theo các cách sau đây:
– Giá cước, gói cước in trên biên bản nghiệm thu hoặc hợp đồng đã ký với Viettel.
– Gói cước được in trên hóa đơn thu cước với Viettel.
– Khách hàng gọi tổng đài Viettel hỗ trợ sau bán hàng: 1800 8119 (máy nhánh 5).

4) Cách thức và thủ tục chuyển đổi gói cước internet Viettel đang sử dụng ?

Các khách hàng đang sử dụng dịch vụ internet Viettel sẽ có chính sách riêng khi chuyển đổi giữa các gói cước. Khách hàng không cần trả lại các thiết bị của Viettel khi chuyển đổi gói cước internet, không phải tiếp tục cam kết sử dụng gói cước cũ, chỉ cần đem CMND / CCCD (đối với cá nhân), giấy giới thiệu (đối với công ty, tổ chức) để đăng ký chuyển đổi gói cước internet tại cửa hàng Viettel gần nhất.

5) Đang sử dụng dịch vụ internet Viettel mà chuyển qua địa chỉ khác thì cần phải làm những gì ?

Khách hàng khi có nhu cầu chuyển dịch địa chỉ sử dụng mạng internet viettel sang địa chỉ mới (chỉ áp dụng nội tỉnh, thành phố, không chuyển được khác tỉnh, thành phố) thì cần làm các thủ tục sau:
– Đem theo giấy CMND / CCCD (đối với cá nhân), giấy giới thiệu (đối với công ty, tổ chức), hợp đồng hoặc hóa đơn thu cước của Viettel và đăng ký chuyển đổi địa chỉ sử dụng tại cửa hàng Viettel.
– Khách hàng đem theo thiết bị đang sử dụng đến địa chỉ mới, trong vòng 1 – 2 ngày sẽ có nhân viên kỹ thuật đến lắp đặt internet Viettel tại địa chỉ mới. Viettel miễn phí hoàn toàn chi phí di dời đường truyền internet qua địa chỉ mới, gói cước khuyến mãi và cước đóng trước vẫn giữ nguyên cho khách hàng.

6) Cách thức hủy và thủ tục hủy, tạm ngưng dịch vụ internet Viettel ?

Khác với dịch vụ di động, đối với các dịch vụ cố định Viettel (internet băng rộng, điện thoại cố định, truyền hình). Khi khách hàng có nhu cầu tạm ngưng hoặc hủy các dịch vụ, cần đem theo CMND / CCCD (đối với cá nhân), giấy giới thiệu (đối với công ty, tổ chức) và hợp đồng hoặc hóa đơn thu cước của Viettel (nếu có) để giao dịch viên làm thủ tục tạm ngưng, hủy dịch vụ tại cửa hàng Viettel gần nhất.